Quản lý yêu cầu hóa đơn
Chỉ quản trị viên được xem danh sách yêu cầu hóa đơn.
| Mã YC | Thời gian | AG | Thông tin | Phí khác | Giá xuất | Số tiền xuất HĐ | Trạng thái | Thao tác |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đang tải dữ liệu... | ||||||||
Giá trẻ em (phí TE)
Cấu hình phí TE (VNĐ) cho trẻ em theo nhóm hãng và nhóm sân bay A/B/C.
Phí TE trẻ em theo nhóm hãng
Mã hãng cách nhau dấu phẩy. Hãng không thuộc nhóm → dùng TE mặc định bên dưới.
TE mặc định (hãng không thuộc nhóm trên)
Giá vé trẻ em (theo hãng)
Nhập giá vé công nợ (VNĐ) cố định theo hãng: vé có đúng số tiền này được coi là trẻ em (áp dụng phí TE), kể cả khi tên không có MSTR, MISS, CHD…
Quốc tế Vietjet (VJ) - cặp hành trình
Cột phí NL dành cho người lớn. CHD để trống thì vé trẻ em dùng đúng phí người lớn. Có số CHD thì trẻ em dùng số đó.
Ngưỡng phí khác theo hãng
Nhập mức ngưỡng (VNĐ) theo hãng cho mỗi chặng: tuyến một chiều (SGN-HAN) so với ngưỡng ×1; tuyến nhiều chặng / khứ hồi (SGN-VDH-HAN) so với ngưỡng ×2 (vd. 500.000 → dưới 1.000.000 thì phí khác = 0). Để trống hoặc 0 = luôn tính phí sân bay.
Chênh lệch giá NL − TE: cùng code có 2 giá NL (chênh khớp mức theo nhóm sân bay đi) → vé giá thấp hơn lấy TE mặc định ở bảng phí sân bay bên dưới. Nhóm A / Nhóm B dùng ô tương ứng (vd. SGN thuộc A). Trẻ em (ký hiệu) luôn dùng TE. Lưu bằng nút Lưu mức ngưỡng bên dưới.
Bảng phí khác (phí sân bay)
Dùng 3 ký tự đầu tuyến bay để xác định nhóm phí (A/B/C). Trẻ em → tab Giá trẻ em; em bé (INF) → phí khác = 0.
Phí dịch vụ hãng
Thêm các mức phí dịch vụ theo từng hãng (mô tả + số tiền). Có thể thêm nhiều dòng cho mỗi hãng.